Thời gian làm việc

Từ 8h-18h30 hàng ngày

460 Xương Giang

Ngô Quyền - TP.Bắc Giang

Bảng giá

BÁO GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV196
DỊCH VỤ KHÁC
Tạo khoảng răng người lớn Case 10.000.000
DV197 Kéo răng ngầm Răng 10.000.000
DV198 Nong hàm Hàm 5.000.000
DV199 Scan lưu mẫu kết thúc Lần 500.000
DV200 Bộ giữ khoảng cố định Case 3.500.000
DV201 Lắp hàm chặn lưỡi Hàm 3.000.000
DV202 Điều trị duy trì kết quả nắn chỉnh Hàm 5.000.000
DV203 Dùng hàm Transforce điều trị sai khớp cắn Hàm 8.000.000
DV204 Dùng hàm Headgear điều trị sai khớp cắn Hàm 5.000.000
DV205 Dùng Hàm Twin Block điều trị sai khớp cắn Hàm 5.000.000
DV206 Hàm chống nghiến Hàm 1.000.000
DV207 Dùng hàm để điều trị nghiến răng Hàm 2.000.000
DV208 Lên kế hoạch điều trị Clincheck ( sẽ trừ trong gói điều trị) Lần 5.500.000
DV265 Lên kế hoạch điều trị khớp cắn bằng mắc cài ( sẽ trừ trong gói điều trị) Lần 3.300.000
DV209 Gắn lại mắc cài kim loại thường ( mới) Răng 200.000
DV210 Gắn lại mắc cài kim loại cao cấp ( mới) Răng 300.000
DV211 Gắn lại mắc cài kim loại tự buộc ( mới) Răng 400.000
DV212 Gắn lại mắc cài sứ ( Mới) Răng 500.000
DV213 Gắn lại mắc cài kim loại Răng 150.000
DV271 Tháo mắc cài Lần 5.000.000
DV214 Gắn lại mắc cài sứ Răng 300.000
DV268 Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định Case 5.000.000
DV266 Điều trị sai khớp cắn sử dụng hàm Facemask mức độ 1 Case 15.000.000
DV278 Điều trị khớp cắn chéo ( đơn lẻ ) Răng 2.000.000
DV267 Điều trị sai khớp cắn sử dụng hàm Facemask mức độ 2 Case 20.000.000
DV215 Chỉnh MLD Case 10.000.000
DV216 Đánh lún răng mức 1 Răng 5.000.000
DV217 Đánh lún răng mức 2 Răng 10.000.000
DV218 Dựng trục răng mức 1 Case 10.000.000
DV219 Dựng trục răng mức 2 Case 15.000.000
DV220
HÀM DUY TRÌ
Dùng hàm HAWLAY duy trì kết quả điều trị ( 1 hàm) Hàm 1.500.000
DV221 Dùng hàm HAWLAY duy trì kết quả điều trị ( 3 cặp) Bộ 2.500.000
DV222 Dùng hàm mặt lưỡi duy trì kết quả điều trị Hàm 1.000.000
DV223 Dùng máng trong duy trì kết quả điều trị Hàm 500.000
DV224 Dùng máng Vivera duy trì kết quả điều trị ( 1 hàm) Hàm 2.500.000
DV225 Dùng máng Vivera duy trì kết quả điều trị ( 3 cặp) Bộ 10.000.000
DV226
MẮC CÀI KIM LOẠI THƯỜNG
Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại thường độ 1 Case 20.000.000
DV227 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại thường độ 2 Case 25.000.000
DV228 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại thường độ 3 Case 30.000.000
DV229 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại thường độ 4 Case 35.000.000
DV230 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại thường độ 5 Case 40.000.000
DV231 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại thường độ 6 Case 45.000.000
DV232
MẮC CÀI KIM LOẠI CAO CẤP
Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại cao cấp độ 1 Case 25.000.000
DV233 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại cao cấp độ 2 Case 30.000.000
DV234 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại cao cấp độ 3 Case 35.000.000
DV235 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại cao cấp độ 4 Case 40.000.000
DV236 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại cao cấp độ 5 Case 45.000.000
DV237 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại cao cấp độ 6 Case 50.000.000
DV238
MẮC CÀI KIM LOẠI TƯ BUỘC
Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại tự buộc độ 1 Case 28.000.000
DV239 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại tự buộc độ 2 Case 33.000.000
DV240 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại tự buộc độ 3 Case 38.000.000
DV241 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại tự buộc độ 4 Case 43.000.000
DV242 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại tự buộc độ 5 Case 48.000.000
DV243 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài kim loại tự buộc độ 6 Case 53.000.000
DV244
MẮC CÁI SỨ
Điều trị khớp cắn bằng mắc cài sứ độ 1 Case 35.000.000
DV245 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài sứ độ 2 Case 40.000.000
DV246 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài sứ độ 3 Case 45.000.000
DV247 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài sứ độ 4 Case 50.000.000
DV248 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài sứ độ 5 Case 55.000.000
DV249 Điều trị khớp cắn bằng mắc cài sứ độ 6 Case 60.000.000
DV250 MÁNG INHOUSE Điều trị khớp cắn bằng máng Inhouse Case 50.000.000
DV251
INVISALIGN
Điều trị khớp cắn bằng máng Invisalign mức độ 1 Case 40.000.000
DV252 Điều trị khớp cắn bằng máng Invisalign mức độ 2 Case 50.000.000
DV253 Điều trị khớp cắn bằng máng Invisalign mức độ 3 Case 60.000.000
DV254 Điều trị khớp cắn bằng máng Invisalign mức độ 4 Case 70.000.000
DV255 Điều trị khớp cắn bằng máng Invisalign mức độ 5 Case 80.000.000
DV256 Điều trị khớp cắn bằng máng Invisalign mức độ 6 Case 90.000.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ TRÁM RĂNG, CHỮA TỦY

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV010
HÀN + TRÁM RĂNG
Hàn răng vĩnh viễn bằng Shofu ( Nhật) Răng 220.000
DV011 Hàn răng vĩnh viễn bằng Fuji Răng 220.000
DV012 Hàn răng vĩnh viễn bằng Fuji 9 Răng 400.000
DV013 Phục hồi cổ răng bằng Shofu ( Nhật) Răng 330.000
DV014 Phục hồi cổ răng bằng Fuji 2 light Răng 500.000
DV015 Hàn răng vĩnh viễn bằng Tetric - N ( Mỹ) Răng 300.000
DV016 Hàn cứng sau điều trị Răng 330.000
DV017 Đắp răng khểnh Răng 550.000
DV018 Trám răng thẩm mỹ Răng 550.000
DV032
ĐIỀU TRỊ TỦY MỚI
Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật + Đam cao su + Ortho MTA + Laser + One visit + bộ dụng cụ riêng, trám 3D + kính hiển vi + Phòng VIP ( Răng 1,2,3) Răng 6.000.000
DV033 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật + Đam cao su + Ortho MTA + Laser + One visit + bộ dụng cụ riêng, trám 3D + kính hiển vi + Phòng VIP ( Răng 4,5,6,7) Răng 9.000.000
DV034 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW + One Visit trám 3D + kính hiển vi ( Răng 1,2,3) Răng 5.000.000
DV035 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW + One Visit trám 3D + kính hiển vi ( Răng 4,5,6,7) Răng 6.000.000
DV036 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW Trám 3D ( Răng 1,2,3) Răng 2.500.000
DV037 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW Trám 3D ( Răng 4,5,6,7) Răng 3.000.000
DV038 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật ( Răng 1,2,3) Răng 550.000
DV039 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy Morita Nhật ( Răng 4,5,6,7) Răng 770.000
DV040
ĐIỀU TRỊ TỦY LẠI
Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật + Đam cao su + Ortho MTA + Laser + One visit + bộ dụng cụ riêng, trám 3D + kính hiển vi + Phòng VIP ( Răng 1,2,3) Răng 9.000.000
DV041 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật + Đam cao su + Ortho MTA + Laser + One visit + bộ dụng cụ riêng, trám 3D + kính hiển vi + Phòng VIP ( Răng 4,5,6,7) Răng 10.000.000
DV042 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW + One Visit trám 3D + kính hiển vi ( Răng 1,2,3) Răng 6.000.000
DV043 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW + One Visit trám 3D + kính hiển vi ( Răng 4,5,6,7) Răng 7.000.000
DV044 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW Trám 3D ( Răng 1,2,3) Răng 3.000.000
DV045 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật + MTA FLOW Trám 3D ( Răng 4,5,6,7) Răng 3.500.000
DV046 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật( Răng 1,2,3) Răng 1.100.000
DV047 Điều trị tủy lại bằng máy Morita Nhật ( Răng 4,5,6,7) Răng 1.200.000
DV048
KHÁC
Hỗ trợ điều trị chấn thương răng Răng 5.000.000
DV049 Che tủy bằng Biodentin ( Vật liệu sinh học mới) Răng 2.200.000
DV050 Lấy buồng tủy ( Tái sinh tủy) bằng Biodentin Răng 2.200.000
DV051 Điều trị Cắt chóp trám ngược tủy bằng MTA ( Vật liệu sinh học) Răng 5.000.000
DV052 Điều trị lành thương đối với răng viêm chóp ( Mức độ 2) Răng 2.000.000
DV053 Che tủy bằng MTA (Vật liệu sinh học mới) + Hàn Composite Răng 2.200.000
DV055 Điều trị lành thương đối với răng viêm chóp ( Mức độ 1) Răng 1.000.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ NHỔ RĂNG, TIỂU PHẪU

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV138
NHỔ RĂNG BẰNG MÁY
Nhổ răng mọc kẹt Răng 5.500.000
DV139 Nhổ răng 8 mọc lệch khó mức 3 ( mọc ngầm + chân khó) có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 5.500.000
DV140 Nhổ Răng 8 mọc lệch khó mức 2 ( Mọc ngầm) có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 4.400.000
DV141 Nhổ Răng 8 hàm dưới có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 3.300.000
DV142 Nhổ Răng 8 hàm trên có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 2.200.000
DV143 Nhổ chân răng số 8 có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 1.100.000
DV144 Nhổ răng kẹ thừa có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 1.100.000
DV145 Nhổ răng hàm 4,5,6,7 có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 1.100.000
DV146 Nhổ răng cửa 1,2,3 có sử dụng máy siêu âm Piezotome Răng 700.000
DV147
NHỔ RĂNG THƯỜNG
Nhổ răng 8 mọc lệch khó mức 3 ( mọc ngầm + chân khó) Răng 4.400.000
DV148 Nhổ Răng 8 mọc lệch khó mức 2 ( Mọc ngầm) Răng 3.300.000
DV149 Nhổ Răng 8 hàm dưới Răng 2.200.000
DV150 Nhổ Răng 8 hàm trên Răng 1.100.000
DV151 Nhổ chân răng số 8 Răng 550.000
DV152 Nhổ răng kẹ thừa mức độ 1 Răng 550.000
DV297 Nhổ răng kẹ thừa mức độ 2 Răng 1.500.000
DV298 Nhổ răng kẹ thừa mức độ 3 Răng 2.500.000
DV153 Nhổ răng hàm 4,5,6,7 Răng 700.000
DV154 Nhổ răng cửa 1,2,3 Răng 500.000
DV155 Nhổ chân răng, răng một chân Răng 200.000
DV156
DỊCH VỤ KHÁC
Liên kết, cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại Răng 1.100.000
DV157 Chích áp xe lợi Răng 330.000
DV269 Điều trị hỗ trợ lành thương sau nhổ răng Răng 550.000
DV158 Điều trị viêm quanh răng Case 1.100.000
DV159 Điều trị viêm quanh răng cấp Case 2.200.000
DV160 Cắt lợi trùm răng khôn Case 1.100.000
DV161 Phẫu thuật cắt chóp răng Case 5.500.000
DV162 Cấy chuyển răng Case 5.500.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ TẨY TRẮNG, GẮN ĐÁ , VỆ SINH RĂNG + ĐIỀU TRỊ NHA CHU

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV002
VỆ SINH RĂNG
Lấy cao răng và làm nhẵn mặt răng mức độ 1 Gói 100.000
DV003 Lấy cao răng và làm nhẵn mặt răng mức độ 2 Gói 200.000
DV004 Lấy cao răng + đánh bóng + thổi cát Gói 500.000
DV005 Lấy cao răng + đánh bóng + thổi cát + phủ chất bảo vệ men răng và bù khoáng Gói 1.500.000
DV006 Lấy cao răng và làm sạch chuyên sâu bằng phương pháp GBT Gói 2.000.000
DV007
TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy trắng răng bằng đèn Lazer tại phòng khám Case 3.300.000
DV008 Tẩy trắng răng bằng đèn Lazer tại phòng khám có phủ tăng cường tái khoáng men răng Case 4.400.000
DV009 Lấy dấu máng tẩy trắng ( không kèm thuốc 1 bộ 2 hàm) Bộ 1.000.000
DV024
GẮN ĐÁ
Gắn đá nha khoa ( có kèm đá) Răng 1.000.000
DV025 Công đính đá, kim cương trên răng sứ Răng 500.000
DV026 Công đính đá, kim cương trên răng thật Răng 400.000
DV027
ĐIỀU TRỊ VIÊM LỢI
Điều trị viêm lợi mức độ 1 Case 550.000
DV028 Điều trị viêm lợi mức độ 2 Case 1.100.000
DV029 Điều trị viêm lợi mức độ 3 Case 1.700.000
DV030 Điều trị viêm lợi mức độ 4 Case 2.200.000
DV031 Điều trị viêm quanh răng mức độ 1 Răng 550.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ RĂNG TRẺ EM

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV056
DỰ PHÒNG SÂU RĂNG
Điều trị đốm trắng ( MIH) bằng ICON Răng 2.200.000
DV057 Dự phòng sâu răng bằng vecni Flour Lần 220.000
DV058 Trám bít hố rãnh dự phòng sâu răng bằng Sealant chuyên dụng Răng 110.000
DV059 Đánh bóng răng cho trẻ em ( Dưới 13 tuổi) Lần 50.000
DV122 Hàn theo dõi Răng 50.000
DV060 Dự phòng sâu răng bằng Silver Diamine Flouride ( SDF) Răng 60.000
DV061
TRẺ EM
Hàn răng sữa bằng Fuji Răng 170.000
DV062 Hàn răng sữa bằng Shofu ( Nhật) Răng 170.000
DV063 Điều trị tủy răng sữa bằng máy + hàn tủy bằng vật liệu sinh học + One visit + phòng VIP Răng 3.000.000
DV064 Điều trị tủy răng sữa bằng máy + hàn tủy bằng vật liệu sinh học + One visit Răng 2.000.000
DV065 Điều trị tủy răng sữa bằng máy + hàn tủy bằng vật liệu sinh học Răng 1.500.000
DV066 Điều trị tủy răng sữa bằng máy Răng 500.000
DV067 Điều trị tủy răng sữa bằng tay Răng 330.000
DV068 Làm hàm giữ khoảng 2 cung liền Răng 2.500.000
DV069 Làm hàm giữ khoảng 1 cung Răng 1.500.000
DV070 Làm chụp sứ răng sữa Răng 1.000.000
DV071 Làm chụp thép răng sữa Răng 700.000
DV072 Nhổ răng sữa thường Răng 10.000
DV073 Nhổ răng sữa có tiêm tê Răng 50.000
DV074 Nhổ răng sữa có xịt tê Răng 30.000
DV075 Nhổ răng sữa có bôi tê Răng 20.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ PHỤC HÌNH RĂNG SỨ

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV076
DỊCH VỤ KHÁC
Lên kế hoạch điều trị răng sứ toàn hàm Lần 2.000.000
DV077 Kéo dài thân răng Răng 1.000.000
DV078 Tháo cầu răng mức độ ( trên 5 răng) Lần 1.000.000
DV079 Tháo cầu răng mức độ ( 3 - 5 răng) Lần 500.000
DV080 Tháo chụp răng đơn Răng 300.000
DV081 Làm răng tạm bằng Luxatem Răng 500.000
DV277 Gắn lại mão veneer Răng 500.000
DV082 Gắn lại mão răng Răng 300.000
DV083
CHỐT
Cấy chốt thủy tinh Răng 1.500.000
DV084 Cấy chốt kim loại Răng 500.000
DV085
CÙI GIẢ
Làm cùi giả toàn sứ mức 4 Răng 4.000.000
DV086 Làm cùi giả toàn sứ mức 3 Răng 3.000.000
DV087 Làm cùi giả toàn sứ mức 2 Răng 2.000.000
DV088 Làm cùi giả toàn sứ mức 1 Răng 1.500.000
DV089 Làm cùi giả kim loại Răng 1.000.000
DV094
RĂNG SỨ HỢP KIM
Lắp răng hợp kim thường phủ sứ Noritake Răng 800.000
DV095 Lắp răng hợp kim thường phủ sứ Ceramco 3 Răng 1.000.000
DV096 Lắp răng hợp kim Titan Răng 1.200.000
DV097 Lắp răng hợp kim Titan phủ sứ Răng 1.500.000
DV098 Lắp răng hợp kim Titan Cad/cam phủ sứ Răng 2.200.000
DV099
RĂNG TOÀN SỨ
Lắp răng sứ toàn phần Pegos ST PLUS Răng 4.000.000
DV100 Lắp răng sứ toàn phần Pegos HT Răng 5.300.000
DV101 Lắp răng sứ toàn phần Pegos 4D PRO MULTILAYER Răng 8.400.000
DV102 Lắp răng sứ toàn phần Kerox Răng 3.200.000
DV103 Lắp răng sứ toàn phần Kerox - HT Răng 5.300.000
DV104 Lắp răng sứ toàn phần Jelenko White matt Răng 6.300.000
DV105 Lắp răng sứ toàn phần Jelenko Gold Răng 8.400.000
DV106 Lắp răng sứ toàn phần Jelenko Bleach Răng 10.500.000
DV107 Lắp răng sứ toàn phần White peaks Răng 8.400.000
DV108
VENEER
Lắp răng veneer Pegos HT Zirconia Răng 9.000.000
DV109 Lắp răng veneer Pegos 4D PRO MULTILAYER Zirconia Răng 12.000.000
DV111
INLAY/ONLAY
Lắp răng Inlay/Onlay Pegos HT Zirconia Răng 7.000.000
DV112 Lắp răng Inlay/Onlay Pegos 4D PRO MULTILAYER Zirconia Răng 9.000.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ CHỤP PHIM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, ĐIỀU TRỊ KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM, NÂNG KHỚP, HÀM THÁO LẮP

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV090
ĐIỀU TRỊ KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM
Làm máng Mango điều trị khớp thái dương hàm Bộ 10.000.000
DV276 Điều trị khớp thái dương hàm có sử dụng máng thư giãn Case 20.000.000
DV091 Làm máng cân bằng cơ Hàm 3.000.000
DV092 Làm máng chống ê buốt Hàm 2.000.000
DV093 Làm máng chống nghiến răng Hàm 1.200.000
DV113
NÂNG KHỚP
Điều trị nâng khớp cắn mức độ 2 Case 20.000.000
DV114 Điều trị nâng khớp cắn mức độ 1 Case 10.000.000
DV115
THÁO LẮP
Lắp răng nhựa Mỹ Răng 400.000
DV116 Lắp răng nhựa Việt Nam Răng 200.000
DV117 Lắp răng sứ ( Tháo lắp) Răng 1.000.000
DV118 Lắp răng Composite Răng 600.000
DV119 Lắp nền hàm nhựa cứng toàn phần ( chưa bao gồm răng) Hàm 3.200.000
DV120 Lắp nền hàm nhựa cường lực Futura toàn phần ( chưa bao gồm răng) Hàm 7.400.000
DV121 Lắp nền hàm giả tháo lắp toàn hàm nhựa mềm Biosoft (chưa bao gồm răng) Răng 3.300.000
DV123 Lắp hàm giả tháo lắp đơn lẻ nhựa mềm Biosoft ( bao gồm cả răng) Răng 800.000
DV124 Lắp hàm giả tháo lắp toàn hàm nhựa mềm Biosoft ( bao gồm cả răng) Răng 8.000.000
DV125 Làm đệm hàm Hàm 2.000.000
DV127 Vá gãy hàm Hàm 1.000.000
DV128 Đệm lưới hàm Hàm 1.000.000
DV129 Sửa hàm tháo lắp độ 2 Hàm 500.000.
DV130 Lắp hàm khung liên kết Titan mắc bi ( chưa có răng) Hàm 11.000.000
DV133 Lắp hàm khung Titan ( chưa có răng) Hàm 8.400.000
DV134 Lắp hàm khung Cr-Co ( chưa có răng) Hàm 4.200.000

Đăng ký ngay

BÁO GIÁ DỊCH VỤ KHÁM TỔNG QUÁT, CẤY GHÉP IMPLANT

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá gói dịch vụ của Nha khoa Hùng Cường:

DV001 THĂM KHÁM Khám tổng quát Lần 0
DV163
IMPLANT ĐƠN LẺ
Phẫu thuật lấy trụ Implant cũ Răng 3.500.000
DV164 Cấy ghép Implant trụ Pháp Trụ 40.000.000
DV165 Cấy ghép Implant trụ Thụy Sỹ Trụ 27.000.000
DV166 Cấy ghép Implant trụ Mỹ Trụ 27.000.000
DV167 Cấy ghép Implant trụ Hàn Quốc Trụ 16.000.000
DV168 Lắp Abutment Custommize sứ Răng 7.000.000
DV169 Lắp Abutment Custommize Titan ( Âu, Mỹ) Răng 5.000.000
DV170 Lắp Abutment Custommize Titan ( Hàn Quốc) Răng 4.000.000.
DV171
PHƯƠNG PHÁP CẤY GHÉP
Cấy ghép Implant bằng máng định vị ( Trên 3 trụ) Lần 10.000.000
DV172 Cấy ghép Implant bằng máng định vị ( 2 - 3 trụ ) Lần 5.000.000
DV173 Cấy ghép Implant bằng máng định vị đơn lẻ Lần 2.000.000
DV174 Cấy ghép Implant có hỗ trợ của robot định vị X-guide Lần 5.500.000
DV270 Cấy ghép Implant có nong xương Lần 3.300.000
DV175 Free hand Trụ 0
DV176
IMPLANT NHIỀU ĐƠN VỊ
Cấy ghép Implant 4 trụ Pháp (Trọn gói) Hàm 230.000.000
DV177 Cấy ghép Implant 4 trụ Pháp (chưa bao gồm răng ) Hàm 180.000.000
DV178 Cấy ghép Implant 4 trụ Thụy Sỹ (trọn gói) Hàm 174.000.000
DV179 Cấy ghép Implant 4 trụ Thụy Sỹ (chưa bao gồm răng ) Hàm 124.000.000
DV180 Cấy ghép Implant 4 trụ Mỹ (trọn gói) Hàm 174.000.000
DV181 Cấy ghép Implant 4 trụ Mỹ (chưa bao gồm răng ) Hàm 124.000.000
DV182 Cấy ghép Implant 4 trụ Hàn Quốc (trọn gói) Hàm 126.000.000
DV183 Cấy ghép Implant 4 trụ Hàn Quốc (chưa bao gồm răng ) Hàm 76.000.000
DV299 Cấy ghép Implant 3 trụ Hàn Quốc (chưa bao gồm răng ) Hàm 57.000.000
DV184 Lắp hàm nhựa trên Implant ( 4 trụ) Hàm 30.000.000
DV185 Lắp hàm sứ trên Implant ( 4 trụ Hàm 50.000.000.
DV186
IMPLANT NHIỀU ĐƠN VỊ ALL ON 6
Cấy ghép Implant 6 trụ Pháp (Trọn gói) Hàm 304.000.000
DV187 Cấy ghép Implant 6 trụ Pháp (chưa bao gồm răng ) Hàm 240.000.000
DV188 Cấy ghép Implant 6 trụ Thụy Sỹ (trọn gói) Hàm 244.000.000
DV189 Cấy ghép Implant 6 trụ Thụy Sỹ (chưa bao gồm răng ) Hàm 180.000.000
DV190 Cấy ghép Implant 6 trụ Mỹ (trọn gói) Hàm 214.000.000
DV191 Cấy ghép Implant 6 trụ Mỹ (chưa bao gồm răng ) Hàm 150.000.000
DV192 Cấy ghép Implant 6 trụ Hàn Quốc (trọn gói) Hàm 184.000.000
DV193 Cấy ghép Implant 6 trụ Hàn Quốc (chưa bao gồm răng ) Hàm 120.000.000
DV194 Lắp hàm nhựa trên trụ Implant Pháp ( 6 trụ) Hàm 40.000.000
DV195 Lắp hàm Sứ trên trụ Implant Pháp ( 6 trụ) Hàm 64.000.000

Đăng ký ngay

Call Now Button